Hộ chiếu Canada, một trong những tài liệu du lịch mạnh mẽ hàng đầu thế giới, mang đến cho người sở hữu đặc quyền tiếp cận hơn 180 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần thị thực. Điều này không chỉ tạo điều kiện thuận lợi cho việc du lịch, công tác mà còn mở ra vô số cơ hội khám phá văn hóa, giáo dục và đầu tư toàn cầu. Bài viết này của chúng tôi sẽ cung cấp cái nhìn toàn diện về danh sách các điểm đến miễn thị thực, cùng những thông tin chi tiết giúp bạn tận dụng tối đa lợi ích mà quyền lực hộ chiếu Canada mang lại.
Quyền lực của hộ chiếu Canada: Tự do di chuyển toàn cầu
Tính đến năm 2025, hộ chiếu Canada tiếp tục khẳng định vị thế vượt trội, cho phép công dân nhập cảnh vào một số lượng lớn các quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần phải trải qua quy trình xin thị thực truyền thống phức tạp. Sự tiện lợi này là một trong những yếu tố hấp dẫn hàng đầu đối với những người mong muốn có quyền tự do di chuyển trên phạm vi quốc tế.
Xếp hạng và so sánh quốc tế
Theo bảng xếp hạng Henley Passport Index 2025, hộ chiếu Canada tự hào giữ vững vị trí thứ 8 toàn cầu, ngang bằng với các cường quốc phát triển khác như Hoa Kỳ, New Zealand hay Cộng hòa Czech. Vị trí này minh chứng cho sự linh hoạt và mức độ tự do di chuyển đặc biệt cao mà công dân Canada được hưởng. Việc sở hữu tấm thẻ thông hành này không chỉ giúp việc du lịch trở nên dễ dàng hơn mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động học tập, làm việc và ký kết hợp tác quốc tế. Điều này còn góp phần nâng cao uy tín cá nhân khi thực hiện các hồ sơ thị thực đến những quốc gia có yêu cầu khắt khe.
Các hình thức nhập cảnh miễn thị thực
Hộ chiếu Canada mang đến nhiều hình thức nhập cảnh ưu việt, phù hợp với các mục đích và thời gian lưu trú khác nhau. Có tổng cộng 184 quốc gia và vùng lãnh thổ mà công dân Canada có thể tiếp cận mà không cần thị thực truyền thống. Cụ thể, 141 quốc gia cho phép miễn thị thực hoàn toàn, nghĩa là bạn có thể nhập cảnh tự do mà không cần thực hiện thêm bất kỳ thủ tục phức tạp nào. Danh sách này trải dài từ Châu Âu đến Châu Á, Châu Mỹ, Châu Đại Dương và Châu Phi, mở ra cánh cửa tới những nền văn hóa và phong cảnh đa dạng.
Ngoài ra, 35 quốc gia khác áp dụng chính sách cấp thị thực tại cửa khẩu (Visa on Arrival), cho phép công dân Canada xin thị thực ngay khi đến hoặc thực hiện thủ tục trực tuyến nhanh chóng. Điển hình như Ai Cập, Ấn Độ hay Thổ Nhĩ Kỳ. Bên cạnh đó, 8 quốc gia áp dụng hình thức e-Visa hoặc eTA (Electronic Travel Authorization), yêu cầu công dân Canada cần đăng ký trực tuyến trước chuyến bay. Các điểm đến này bao gồm Úc, New Zealand, Hoa Kỳ (ESTA), Israel và Kenya, đảm bảo quá trình nhập cảnh diễn ra suôn sẻ hơn.
Hộ chiếu Canada quyền lực cho phép di chuyển đến 184 quốc gia
Danh sách chi tiết các quốc gia miễn visa cho công dân Canada
Theo số liệu cập nhật nhất từ The Henley Passport Index 2025, công dân Canada được miễn thị thực khi nhập cảnh vào 184 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn cầu. Bên cạnh đó, nhiều quốc gia còn cung cấp eVisa hoặc visa tại cửa khẩu, tăng thêm sự linh hoạt và tiện lợi cho việc di chuyển quốc tế.
Các quốc gia miễn thị thực hoàn toàn và thời gian lưu trú
Dưới đây là bảng tổng hợp các quốc gia có chính sách miễn thị thực hoàn toàn và thời gian lưu trú tối đa cho công dân Canada. Thông tin này giúp bạn lập kế hoạch chuyến đi một cách hiệu quả, nắm rõ quyền lợi và giới hạn của mình.
| STT | Quốc gia | Yêu cầu visa |
|---|---|---|
| 1 | Albania | visa-free/90 days |
| 2 | Andorra | visa-free/90 days |
| 3 | Angola | visa-free/30 days |
| 4 | Antigua and Barbuda | visa-free/180 days |
| 5 | Argentina | visa-free/90 days |
| 6 | Armenia | visa on arrival / eVisa/120 days |
| 7 | Austria | visa-free/90 days |
| 8 | Azerbaijan | eVisa/30 days |
| 9 | Bahamas | visa-free/240 days |
| 10 | Bahrain | visa on arrival / eVisa/30 days |
| 11 | Bangladesh | visa on arrival/30 days |
| 12 | Barbados | visa-free/180 days |
| 13 | Belarus | visa-free/30 days |
| 14 | Belgium | visa-free/90 days |
| 15 | Belize | visa-free |
| 16 | Bolivia | visa-free/90 days |
| 17 | Bosnia and Herzegovina | visa-free/90 days |
| 18 | Botswana | visa-free/90 days |
| 19 | Brazil | visa-free/90 days |
| 20 | Brunei | visa-free/90 days |
| 21 | Bulgaria | visa-free/90 days |
| 22 | Burundi | visa on arrival/30 days |
| 23 | Cambodia | visa on arrival / eVisa/30 days |
| 24 | Cape Verde | visa-free (EASE)/30 days |
| 25 | Chile | visa-free/90 days |
| 26 | Colombia | visa-free/90 days |
| 27 | Comoros | visa on arrival/45 days |
| 28 | Congo (Dem. Rep.) | eVisa/90 days |
| 29 | Costa Rica | visa-free/180 days |
| 30 | Croatia | visa-free/90 days |
| 31 | Cuba | eVisa/90 days |
| 32 | Cyprus | visa-free/90 days |
| 33 | Czech Republic | visa-free/90 days |
| 34 | Denmark | visa-free/90 days |
| 35 | Djibouti | visa on arrival / eVisa/90 days |
| 36 | Dominica | visa-free/180 days |
| 37 | Dominican Republic | E-Ticket/30 days |
| 38 | Ecuador | visa-free/90 days |
| 39 | Egypt | visa on arrival / eVisa/30 days |
| 40 | El Salvador | visa-free/180 days |
| 41 | Equatorial Guinea | eVisa |
| 42 | Estonia | visa-free/90 days |
| 43 | Eswatini | visa-free/30 days |
| 44 | Ethiopia | visa on arrival / eVisa/90 days |
| 45 | Fiji | visa-free/120 days |
| 46 | Finland | visa-free/90 days |
| 47 | France | visa-free/90 days |
| 48 | Gabon | eVisa/90 days |
| 49 | Gambia | visa-free/90 days |
| 50 | Georgia | visa-free/360 days |
| 51 | Germany | visa-free/90 days |
| 52 | Greece | visa-free/90 days |
| 53 | Grenada | visa-free/90 days |
| 54 | Guatemala | visa-free/90 days |
| 55 | Guinea | eVisa/90 days |
| 56 | Guinea-Bissau | visa on arrival/90 days |
| 57 | Guyana | visa-free/90 days |
| 58 | Haiti | visa-free/90 days |
| 59 | Honduras | visa-free/90 days |
| 60 | Hong Kong | visa-free/90 days |
| 61 | Hungary | visa-free/90 days |
| 62 | Iceland | visa-free/90 days |
| 63 | India | eVisa/30 days |
| 64 | Indonesia | visa on arrival / eVisa/30 days |
| 65 | Ireland | visa-free/90 days |
| 66 | Italy | visa-free/90 days |
| 67 | Jamaica | visa-free |
| 68 | Japan | visa-free/90 days |
| 69 | Jordan | visa on arrival / eVisa |
| 70 | Kazakhstan | visa-free/30 days |
| 71 | Kiribati | visa-free/90 days |
| 72 | Kosovo | visa-free/90 days |
| 73 | Kuwait | visa on arrival / eVisa/90 days |
| 74 | Kyrgyzstan | visa-free/60 days |
| 75 | Laos | visa on arrival / eVisa/30 days |
| 76 | Latvia | visa-free/90 days |
| 77 | Lebanon | visa on arrival/30 days |
| 78 | Lesotho | visa-free |
| 79 | Liechtenstein | visa-free/90 days |
| 80 | Lithuania | visa-free/90 days |
| 81 | Luxembourg | visa-free/90 days |
| 82 | Macao | visa-free/30 days |
| 83 | Madagascar | visa on arrival / eVisa/90 days |
| 84 | Malawi | visa-free/30 days |
| 85 | Malaysia | visa-free/90 days |
| 86 | Maldives | visa on arrival/30 days |
| 87 | Malta | visa-free/90 days |
| 88 | Marshall Islands | visa on arrival/90 days |
| 89 | Mauritania | eVisa/90 days |
| 90 | Mauritius | visa-free/90 days |
| 91 | Mexico | visa-free/180 days |
| 92 | Micronesia | visa-free/30 days |
| 93 | Moldova | visa-free/90 days |
| 94 | Monaco | visa-free/90 days |
| 95 | Mongolia | visa-free/30 days |
| 96 | Montenegro | visa-free/90 days |
| 97 | Morocco | visa-free/90 days |
| 98 | Mozambique | visa-free/30 days |
| 99 | Namibia | visa-free/90 days |
| 100 | Nepal | visa on arrival / eVisa/150 days |
| 101 | Netherlands | visa-free/90 days |
| 102 | Nicaragua | visa-free/90 days |
| 103 | Nigeria | eVisa/90 days |
| 104 | North Macedonia | visa-free/90 days |
| 105 | Norway | visa-free/90 days |
| 106 | Oman | visa on arrival / eVisa/30 days |
| 107 | Palau | visa on arrival/30 days |
| 108 | Palestinian Territories | visa-free |
| 109 | Panama | visa-free/180 days |
| 110 | Papua New Guinea | eVisitors/60 days |
| 111 | Paraguay | visa-free/90 days |
| 112 | Peru | visa-free/180 days |
| 113 | Philippines | visa-free/30 days |
| 114 | Poland | visa-free/90 days |
| 115 | Portugal | visa-free/90 days |
| 116 | Qatar | free visa on arrival/30 days |
| 117 | Romania | visa-free/90 days |
| 118 | Rwanda | visa-free/30 days |
| 119 | Saint Kitts and Nevis | visa-free/180 days |
| 120 | Saint Lucia | visa-free/42 days |
| 121 | Samoa | visa on arrival/90 days |
| 122 | San Marino | visa-free/90 days |
| 123 | Sao Tome and Principe | visa-free/15 days |
| 124 | Saudi Arabia | visa on arrival / eVisa/90 days |
| 125 | Senegal | visa-free/90 days |
| 126 | Serbia | visa-free/90 days |
| 127 | Sierra Leone | visa on arrival / eVisa/30 days |
| 128 | Singapore | visa-free/30 days |
| 129 | Slovakia | visa-free/90 days |
| 130 | Slovenia | visa-free/90 days |
| 131 | Solomon Islands | visa on arrival/45 days |
| 132 | Somalia | visa on arrival/30 days |
| 133 | South Africa | visa-free/90 days |
| 134 | South Korea | visa-free/180 days |
| 135 | South Sudan | eVisa |
| 136 | Spain | visa-free/90 days |
| 137 | Sri Lanka | visa on arrival / eVisa/30 days |
| 138 | St. Vincent and the Grenadines | visa-free/180 days |
| 139 | Suriname | tourist card/90 days |
| 140 | Sweden | visa-free/90 days |
| 141 | Switzerland | visa-free/90 days |
| 142 | Taiwan | visa-free/90 days |
| 143 | Tajikistan | visa-free/30 days |
| 144 | Tanzania | visa on arrival / eVisa |
| 145 | Thailand | visa-free/60 days |
| 146 | Timor-Leste | visa on arrival/30 days |
| 147 | Togo | eVisa/15 days |
| 148 | Tonga | visa on arrival/31 days |
| 149 | Trinidad and Tobago | visa-free |
| 150 | Tunisia | visa-free/120 days |
| 151 | Tuvalu | visa on arrival/30 days |
| 152 | Türkiye | visa-free/90 days |
| 153 | Uganda | eVisa |
| 154 | Ukraine | visa-free/90 days |
| 155 | United Arab Emirates | visa-free/90 days |
| 156 | United States of America | visa-free/180 days |
| 157 | Uruguay | visa-free/90 days |
| 158 | Uzbekistan | visa-free/30 days |
| 159 | Vanuatu | visa-free/120 days |
| 160 | Vatican City | visa-free/90 days |
| 161 | Viet Nam | eVisa/90 days |
| 162 | Zambia | visa-free/90 days |
| 163 | Zimbabwe | visa on arrival / eVisa/90 days |
Khu vực Châu Âu: Schengen và các quốc gia khác
Công dân Canada được hưởng đặc quyền miễn thị thực tại hầu hết các quốc gia ở Châu Âu, đặc biệt là trong khối Schengen. Đây là khu vực bao gồm 26 quốc gia, nơi du khách có thể tự do di chuyển giữa các biên giới mà không cần kiểm soát hộ chiếu nội bộ.
Các quốc gia Schengen như Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Ý, Hà Lan, Bỉ, Áo, Thụy Điển, Na Uy, Phần Lan, Đan Mạch, Hy Lạp, Hungary, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Iceland, Luxembourg, Séc, Slovakia, Slovenia, Estonia, Latvia, Litva, Malta, Liechtenstein và Thụy Sĩ cho phép lưu trú tối đa 90 ngày trong khoảng thời gian 180 ngày. Ngoài khối Schengen, Vương quốc Anh và Ireland cũng miễn thị thực cho người mang hộ chiếu Canada với thời gian lưu trú lên đến 6 tháng. Các quốc gia khác như Croatia, Bulgaria và Romania cũng nằm trong danh sách miễn thị thực, tạo điều kiện thuận lợi cho việc khám phá toàn bộ lục địa già.
Khu vực Châu Á và Trung Đông: Cánh cửa giao thương và văn hóa
Canada duy trì mối quan hệ ngoại giao tốt đẹp với nhiều quốc gia thuộc Châu Á và Trung Đông, mở ra nhiều cơ hội du lịch và công tác cho công dân Canada. Tại Châu Á, các điểm đến nổi bật bao gồm Nhật Bản (tối đa 90 ngày), Hàn Quốc (180 ngày), Singapore (30 ngày), Hong Kong (90 ngày), Malaysia (90 ngày), Thái Lan (30 ngày), Philippines (30 ngày) và Indonesia (30 ngày). Đây là những quốc gia có nền kinh tế phát triển và nền văn hóa đa dạng, thu hút lượng lớn du khách quốc tế.
Ở Trung Đông, Israel (90 ngày), Jordan (cấp visa tại cửa khẩu) và Qatar (30 ngày) cũng là những điểm đến hấp dẫn đối với hộ chiếu Canada. Tuy nhiên, khi nhập cảnh vào một số quốc gia ở hai khu vực này, công dân Canada có thể được yêu cầu xuất trình vé máy bay khứ hồi và chứng minh khả năng tài chính đủ để chi trả cho chuyến đi. Điều này nhằm đảm bảo du khách có đủ nguồn lực và ý định rời khỏi quốc gia sau khi kết thúc chuyến đi.
Khu vực Châu Mỹ: Kết nối Bắc, Trung và Nam Mỹ
Khu vực Châu Mỹ là một điểm đến lý tưởng cho công dân Canada, với nhiều quốc gia cho phép nhập cảnh tự do, thuận tiện cho cả mục đích du lịch và công tác. Ở Bắc Mỹ, Mexico cho phép du khách Canada lưu trú đến 180 ngày, và Bermuda cũng miễn thị thực trong 180 ngày. Các quốc gia Trung Mỹ như Costa Rica, Panama, Guatemala, Honduras và El Salvador đều cho phép người có hộ chiếu Canada lưu trú 90 ngày.
Tại Nam Mỹ, Argentina, Brazil, Chile và Colombia đều miễn thị thực cho công dân Canada trong 90 ngày, trong khi Peru có thời gian lưu trú miễn thị thực lên đến 183 ngày. Thời gian lưu trú miễn thị thực ở khu vực này thường dao động từ 30 đến 180 ngày tùy thuộc vào từng quốc gia cụ thể, mang lại sự linh hoạt cho việc lập kế hoạch khám phá các nền văn hóa và cảnh quan phong phú của lục địa này.
Công dân Canada được miễn thị thực hoàn toàn khi đến nhiều quốc gia
Khu vực Châu Đại Dương: Khám phá thiên nhiên độc đáo
Công dân Canada có thể dễ dàng nhập cảnh vào nhiều quốc gia thuộc Châu Đại Dương thông qua các chính sách miễn thị thực hoặc yêu cầu eVisa đơn giản. Úc và New Zealand là hai quốc gia lớn nhất trong khu vực, yêu cầu công dân Canada đăng ký eTA (Electronic Travel Authority) hoặc NZeTA (New Zealand Electronic Travel Authority) trước khi nhập cảnh, với thời gian lưu trú tối đa 90 ngày.
Ngoài ra, các quốc đảo xinh đẹp khác như Fiji (120 ngày), Samoa (60 ngày), Tonga (31 ngày), Vanuatu (90 ngày), Quần đảo Cook (31 ngày) và Palau (30 ngày) cũng áp dụng chính sách miễn thị thực hoặc cấp thị thực tại cửa khẩu cho hộ chiếu Canada. Đa số các quốc gia này cho phép lưu trú từ 30 đến 120 ngày, tạo cơ hội cho người mang hộ chiếu Canada khám phá thiên nhiên hoang sơ, bãi biển tuyệt đẹp và văn hóa bản địa độc đáo của khu vực này.
Khu vực Châu Phi: Tiềm năng phát triển và trải nghiệm mới
Mặc dù số lượng các quốc gia Châu Phi có chính sách miễn thị thực hoàn toàn cho công dân Canada không nhiều bằng các châu lục khác, người Canada vẫn có thể hưởng lợi từ việc miễn thị thực hoặc cấp thị thực tại cửa khẩu ở một số điểm đến hấp dẫn. Các quốc gia đáng chú ý bao gồm Nam Phi (90 ngày), Mauritius (90 ngày), Seychelles (90 ngày), Morocco (90 ngày) và Tunisia (90 ngày). Những điểm đến này mang lại cơ hội khám phá sự đa dạng của động vật hoang dã, cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa phong phú.
Điều quan trọng cần lưu ý là một số quốc gia Châu Phi có thể yêu cầu công dân Canada xuất trình bằng chứng về khả năng tài chính và thông tin chỗ ở khi nhập cảnh để đảm bảo rằng họ có đủ điều kiện để chi trả cho chuyến đi và có nơi lưu trú ổn định. Việc tìm hiểu kỹ các yêu cầu này trước khi khởi hành sẽ giúp chuyến đi đến Châu Phi của bạn diễn ra suôn sẻ.
Tổng kết lại, hộ chiếu Canada mang lại sự tự do đáng kể với 141 quốc gia và vùng lãnh thổ miễn thị thực hoàn toàn, 35 quốc gia cấp visa tại cửa khẩu và 8 quốc gia yêu cầu eVisa hoặc eTA.
Các quốc gia yêu cầu thị thực đối với công dân Canada
Mặc dù hộ chiếu Canada được đánh giá là một trong những hộ chiếu mạnh nhất thế giới, vẫn có một số quốc gia yêu cầu công dân Canada phải xin thị thực (visa) trước khi nhập cảnh. Việc nắm rõ danh sách này là rất quan trọng để tránh những bất ngờ không mong muốn trong quá trình lên kế hoạch du lịch.
Điều kiện và thủ tục xin visa
Các quốc gia yêu cầu thị thực đối với công dân Canada bao gồm một số nước ở Châu Phi như Ghana, Nigeria, và Ai Cập; các quốc gia Trung Đông như Iran và Syria; và các quốc gia Châu Á như Trung Quốc, Ấn Độ, hay Việt Nam. Mỗi quốc gia có quy định khác nhau về thủ tục xin thị thực, bao gồm các loại giấy tờ cần thiết, thời gian xử lý, và lệ phí.
Điều quan trọng là người mang hộ chiếu Canada cần tìm hiểu kỹ lưỡng các yêu cầu cụ thể của quốc gia muốn đến trước khi lên kế hoạch chuyến đi của mình. Việc này có thể bao gồm việc chuẩn bị hồ sơ đầy đủ, nộp đơn trực tuyến hoặc tại đại sứ quán/lãnh sự quán, và tham gia phỏng vấn nếu được yêu cầu. Luôn cập nhật thông tin từ các nguồn chính thống để đảm bảo tuân thủ mọi quy định nhập cảnh.
| STT | Quốc gia | Yêu cầu visa |
|---|---|---|
| 1 | Afghanistan | visa required |
| 2 | Algeria | visa required |
| 3 | Australia | eTA/90 days |
| 4 | Benin | eVisa |
| 5 | Bhutan | eVisa |
| 6 | Burkina Faso | eVisa |
| 7 | Cameroon | eVisa |
| 8 | Central African Republic | visa required |
| 9 | Chad | eVisa |
| 10 | China | visa required |
| 11 | Congo | visa required |
| 12 | Cote d’Ivoire (Ivory Coast) | pre-enrollment/90 days |
| 13 | Eritrea | visa required |
| 14 | Ghana | visa required |
| 15 | Iran | visa required |
| 16 | Iraq | eVisa |
| 17 | Israel | eTA/90 days |
| 18 | Kenya | eTA/90 days |
| 19 | Liberia | eVisa |
| 20 | Libya | eVisa |
| 21 | Mali | visa required |
| 22 | Myanmar | eVisa |
| 23 | Nauru | visa required |
| 24 | New Zealand | eTA/90 days |
| 25 | Niger | visa required |
| 26 | North Korea | visa required |
| 27 | Pakistan | eTA/30 days |
| 28 | Russian Federation | visa required |
| 29 | Seychelles | tourist registration/90 days |
| 30 | Sudan | visa required |
| 31 | Syria | eVisa |
| 32 | Turkmenistan | visa required |
| 33 | United Kingdom | eTA/180 days |
| 34 | Venezuela | visa required |
| 35 | Yemen | visa required |
Công dân Canada cần xin thị thực trước khi đến một số quốc gia
Điều kiện và những lưu ý quan trọng khi nhập cảnh bằng hộ chiếu Canada
Hộ chiếu Canada mang lại nhiều đặc quyền trong việc nhập cảnh vào các quốc gia trên toàn thế giới. Tuy nhiên, mỗi quốc gia có những yêu cầu riêng và công dân Canada cần nắm rõ để đảm bảo chuyến đi diễn ra thuận lợi, tránh gặp phải khó khăn không đáng có khi di chuyển qua các cửa khẩu quốc tế.
Hộ chiếu còn hiệu lực và vé khứ hồi
Một trong những yêu cầu cơ bản nhất của hầu hết các quốc gia là hộ chiếu phải còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng kể từ ngày bạn dự kiến nhập cảnh. Để tránh gián đoạn kế hoạch du lịch, bạn nên kiểm tra kỹ ngày hết hạn trên hộ chiếu Canada của mình trước khi khởi hành. Nếu hộ chiếu sắp hết hạn, việc gia hạn sớm là cần thiết. Ngoài ra, nhiều quốc gia cũng yêu cầu du khách phải xuất trình vé máy bay khứ hồi hoặc vé đi tiếp đến một điểm đến khác, cùng với bằng chứng tài chính đủ để chi trả cho chi phí lưu trú trong suốt thời gian ở lại.
Yêu cầu về đăng ký điện tử (eTA, ESTA, ETIAS)
Mặc dù được miễn thị thực ở nhiều nơi, công dân Canada vẫn cần thực hiện một số thủ tục đăng ký điện tử trước khi bay đến một số quốc gia. Ví dụ, khi nhập cảnh vào Hoa Kỳ qua đường hàng không hoặc đường biển theo chương trình miễn thị thực (Visa Waiver Program), bạn cần đăng ký ESTA (Electronic System for Travel Authorization). Đối với khu vực Schengen (EU), từ năm 2024, người mang hộ chiếu Canada sẽ bắt buộc phải hoàn thành thủ tục đăng ký ETIAS (European Travel Information and Authorization System) trực tuyến trước chuyến đi. Việc tìm hiểu và hoàn tất các yêu cầu này trước sẽ giúp quá trình nhập cảnh diễn ra nhanh chóng và suôn sẻ.
Hộ chiếu Canada cho phép đi lại tự do nhưng vẫn cần lưu ý khi sở hữu và sử dụng
Các quy định về thời gian lưu trú và tài chính
Mỗi quốc gia có quy định cụ thể về thời gian lưu trú tối đa cho người được miễn thị thực. Ví dụ, trong khu vực Schengen của Châu Âu, công dân Canada được phép lưu trú tối đa 90 ngày trong vòng 180 ngày. Mexico và Nhật Bản cho phép lưu trú lên đến 180 ngày. Trong khi đó, Úc và New Zealand thường giới hạn 90 ngày, nhưng vẫn yêu cầu đăng ký ETA hoặc NZeTA. Nếu bạn có nhu cầu lưu trú lâu hơn thời gian quy định, bạn bắt buộc phải xin một loại thị thực phù hợp với mục đích và thời gian chuyến đi của mình. Ngoài ra, việc chứng minh khả năng tài chính đầy đủ cũng là một điều kiện quan trọng để được nhập cảnh vào nhiều quốc gia, đảm bảo bạn có đủ tiền để chi trả cho các chi phí sinh hoạt và du lịch.
Câu hỏi thường gặp về hộ chiếu Canada đi được những nước nào
Canada có được miễn thị thực vào Việt Nam không?
Không, công dân Canada hiện không được miễn thị thực khi nhập cảnh vào Việt Nam. Du khách cần xin thị thực trước thông qua đại sứ quán Việt Nam hoặc e-visa.
Có quốc gia nào miễn thị thực cho thường trú nhân Canada không?
Thường trú nhân Canada không tự động được hưởng quyền miễn thị thực giống như công dân Canada. Quyền miễn thị thực của họ phụ thuộc vào quốc tịch gốc (tức là hộ chiếu mà họ đang sở hữu). Tuy nhiên, nếu họ là công dân của một quốc gia tham gia chương trình miễn thị thực (như ETIAS cho châu Âu), họ có thể được miễn thị thực khi đến các nước thuộc chương trình đó.
Những công dân Canada nào không đủ điều kiện phải xin visa khi du lịch?
Những công dân Canada không đủ điều kiện để được miễn thị thực bao gồm những người muốn du lịch đến các quốc gia không nằm trong danh sách miễn thị thực, những người có mục đích chuyến đi dài hạn (ví dụ: học tập, làm việc) vượt quá thời gian lưu trú miễn thị thực cho phép, hoặc những người có tiền án/tiền sự có thể ảnh hưởng đến khả năng nhập cảnh.
Có bao nhiêu nước miễn visa cho người có hộ chiếu Canada?
Tính đến năm 2025, hộ chiếu Canada cho phép bạn miễn thị thực khi nhập cảnh vào 184 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn cầu, bao gồm phần lớn các quốc gia ở Châu Âu, Bắc Mỹ, Nam Mỹ, Châu Á và Châu Đại Dương.
Tôi có thể làm việc ở Mỹ nếu có hộ chiếu Canada không?
Không, hộ chiếu Canada chỉ cho phép bạn nhập cảnh vào Hoa Kỳ cho mục đích du lịch hoặc công tác ngắn hạn (tối đa 6 tháng) mà không cần thị thực. Để làm việc tại Mỹ, bạn bắt buộc phải có giấy phép lao động (work permit) và thị thực lao động phù hợp.
Passport Canada có được miễn visa vào Anh không?
Có, người Canada có thể được miễn thị thực khi nhập cảnh vào Vương quốc Anh để du lịch hoặc công tác trong thời gian lên đến 6 tháng.
Hộ chiếu Canada đi được Úc không?
Có, công dân Canada được miễn thị thực vào Úc, nhưng cần đăng ký ETA (Electronic Travel Authorization) trước khi nhập cảnh để được phép bay và nhập cảnh.
Công dân Canada được miễn visa vào Mỹ hay không?
Có, công dân Canada được miễn thị thực khi đến Mỹ cho các chuyến du lịch hoặc công tác ngắn hạn (tối đa 6 tháng). Tuy nhiên, nếu đi bằng đường hàng không, cần đăng ký ESTA.
Hộ chiếu Canada được miễn visa châu Âu không?
Có, công dân Canada được miễn thị thực khi đến các quốc gia trong khu vực Schengen, với thời gian lưu trú tối đa 90 ngày trong vòng 180 ngày. Từ năm 2024, bạn cần đăng ký ETIAS trước khi nhập cảnh vào khu vực này.
Hộ chiếu Canada là một tài sản quý giá, mở ra cánh cửa tới rất nhiều quốc gia trên thế giới với sự tiện lợi và linh hoạt cao. Quyền năng miễn thị thực cho phép công dân Canada khám phá các nền văn hóa đa dạng, thực hiện các giao dịch thương mại và trải nghiệm du lịch quốc tế một cách dễ dàng. Từ Châu Âu sôi động, Châu Á giàu bản sắc, đến Châu Mỹ bao la và Châu Đại Dương kỳ vĩ, người mang hộ chiếu Canada có thể tự tin khám phá thế giới.
Việc nắm rõ các quy định nhập cảnh, thời gian lưu trú và các yêu cầu bổ sung như eTA hay ETIAS là rất quan trọng để đảm bảo mọi chuyến đi diễn ra suôn sẻ. Bartra Wealth Advisors Việt Nam tin rằng những thông tin chi tiết về hộ chiếu Canada đi được những nước nào sẽ giúp quý vị có cái nhìn rõ ràng hơn về lợi ích của việc sở hữu quyền công dân Canada và chuẩn bị tốt nhất cho những hành trình sắp tới.
